Thời gian: 8h - 12h và 13h30 - 17h thứ 2 đến thứ 6, thứ 7 từ 8h - 12h, ngoài giờ hành chính vui lòng gửi liên hệ cho chúng tôi hoặc email tới info@az24.vn
Hướng dẫn sử dụng:
Soạn: AZ SV 2603378 gửi 8712 để đăng siêu VIP 2 ngày. Soạn AZ V 2603378 gửi 8712 để đăng tin VIP trong 3 ngày
Soạn: AZ Tên đăng nhập gửi 8712 để nạp 15.000đ vào tài khoản. Nạp bằng thẻ cào để nhận 50% KM tại đây
|
Sưu tập tiền các nước là một thú chơi tao nhã. Những tờ tiền thế giới mang đậm những nét văn hóa của từng quốc gia và chắc chắn một nhà sưu tập tiền các nước sẽ bị mê đắm khi tìm hiểu. Shop SuuTamTien.com hân hạnh cung cấp cho các nhà sưu tầm những loại tiền quốc tế giá rẻ, những tờ tiền thế giới đẹp nhất. Shop SuuTamTien.com luôn đặt uy tín, sự chuyên nghiệp lên làm trọng hi vọng sẽ hỗ trợ phần nào cho các nhà sưu tầm tiền quốc tế WEBSITE: click here >>>SuuTamTien.com<<< click here Chuyên mua bán tiền giấy, tiền xu Việt Nam và Thế giới - Điạ chỉ tin cậy cho mọi nhà sưu tầm! Cách thức mua hàng: 1) Mọi chi tiết xin liên hệ: Điện thoại: 093 3915 896 (Gặp Miss Phương) Email: + pen@suutamtien.com + thuphuong_banme@yahoo.com 2) Phí giao, chuyển hàng Miễn phí với hóa đơn trên 300k Hóa đơn dưới 300k: + Giao hàng tận nơi tại các quận trung tâm TP HCM: 20k + Phí chuyển phát nhanh: 15k 3) Cách mua hàng Nhà sưu tầm TP HCM: Giao hàng tận nơi hoặc chuyển phát nhanh Nhà sưu tầm ở các tỉnh khác TP HCM: Cách 1: Đặt hàng sau đó nhờ người nhà hoặc bạn bè đến lấy. Địa chỉ nhận hàng: Chung cư 41 Bis - Ngay ngã 3 đường D1 giao với Ung Văn Khiêm. Cách 2: Chuyển khoản qua tài khoản ngân hàng bên dưới, SuuTamTien.com sẽ chuyển hàng qua đường bưu điện hoặc công ty chuyển phát, sau 36 -48 tiếng quý khách sẽ nhận được hàng. Riêng Hà Nội hoặc ĐakLak, quý khách hàng có thể áp dụng cách sau: Cách 3: SuuTamTien.com sẽ chuyển hàng tới địa chỉ cụ thể tại Hà Nội hoặc Đak Lak, các bạn tới địa chỉ này nhận hàng và thanh toán trực tiếp. Chủ tài khoản: Nguyễn Thị Thu Phương Ngân hàng Đông Á: stk: 0101 10 41 52 Ngân hàng Agribank: 6380 205 126481 Ngân hàng Vietcombank: 053 100 254 6509 Ngân hàng Á Châu - ACB: 126.243.649 3) For Foreign collecters + The actual note may have a different serial number, signatures and prefixs + Shipping and handling for the first 10 notes are $3 and each additional 10 banknotes shipping fee costs only $0.5. If you have any question, you can contact me at Pen@suutamtien.com + I accept the following forms of payment: PayPal MS1: Afghanistan 10 Afganis 2002 anew sign - UNC – 60k
![]() MS1A: Afghanistan 100 Afghanis 1991 - UNC - 30k ![]() MS2: Afghanistan 1000 Afghanis 1991 - UNC - 30k ![]() MS3: Afghanistan 10000 Afghanis 1993 - UNC - 35k ![]() MS5: Albani - 500 Leke - UNC - 1957 - 320k ![]() MS5.1: Albani 200 Leke – UNC – 70k ![]() MS6: Algeria 10 Dinar 1983 chất lượng VF sẽ scan hình sau - 70k ![]() MS7: America 2 Ameros 2011 polymer - UNC - 80k ![]() MS8: Angola - 100.000 Kwanzas Reajustados 1995 – UNC – 80k ![]() MS9: Angola 100 escudos 1973 – UNC – 120k ![]() MS10: Antarctica 3 tờ 1 2 3 Dollars- UNC – 400k ![]() ![]() MS11: Antarctica 1 dollar 2011 – UNC – 80k ![]() MS12: Armenia 1998 Fifty Dram – UNC – 35k ![]() MS13: Argentina 10 pesos 2003 – Tỉnh Chalo – UNC – 120k ![]() ![]() MS14: :Argentina 50 australes 1990 – UNC – 35k ![]() MS15: Argentina 100 Australes 1990 – UNC – 35k ![]() MS16 : Argentina 1 austral 1990 – UNC – 35k ![]() MS16.1: Australia 5 dollars – UNC – 170k ![]() MS16.2: Australia 10 dollars – UNC – 320k ![]() MS16.3: Australia 20 dollars – UNC – 600k ![]() MS16.4: Australia 50 dollars – UNC – 1500k ![]() MS17: Bangladesh 40 Taka – UNC – 80k ![]() MS18: Bangladesh 20 Taka - UNC – 45k ![]() MS19: Bangladesh 2 Taka – UNC – 35k ![]() MS20: Bangladesh 10 Taka - UNC – 60k ![]() MS21: Bangladesh 5 taka – UNC – 30k ![]() MS22: Barbados two dollars 2007 – UNC – 130k ![]() MS23: Belarus 10 rublei 2000 – UNC – 30k ![]() MS24: Belarus 25 rublei 1992 – UNC – 35k ![]() MS25: Belarus 50 rublei 2000 – UNC – 35k ![]() MS26: Belarus 50 rublei 1992 – UNC – 35k ![]() MS27: Belarus 500 rublei2000 – UNC – 65k ![]() MS28: Belarus 1000 rublei 2000 – UNC – 80k ![]() MS29: Bhutan 1 Ngultrum 2006 – UNC – 30k ![]() MS30: Bolivia 5 bolivianos 1986 – UNC – 130k ![]() MS31: Bolivia 20 bolivianos 2005 – UNC – 150k ![]() MS32: Bolivia 1000 Bolivianos 1982 – UNC – 60k ![]() MS33: Brazil, 10 Reais, 2000 – UNC – 350k ![]() MS34: Brazil 50 Cruzados novos 1990 – UNC – 35k ![]() MS35: Brazil 100 Cruzados novos 1989 – UNC – 35k ![]() MS36: Brazil 100 Cruzados novos 1989 – UNC – 35k ![]() MS37:Brazil 200 Cruzeiros on 200 Cruzados Novos ND (1990) – UNC – 35k ![]() MS38: Brazil 1 Cruzado Novo on 1000 Cruzados ND (1989) – UNC – 35k ![]() MS39: Brazil 5000 Cruzeiros 1993 – UNC – 35k ![]() MS40: Brazil 1000 Cruzeiros Reais (1993) – UNC – 80k ![]() MS41: Brazil 1 Cruzado Novo 1989 – UNC – 35k ![]() MS42: Brazil 5000 Cruzeiros 1984 – UNC 80k ![]() MS43: Brazil 10 Cruzados Novos on 10000 Cruzados (1990) – UNC – 80k ![]() MS44: Brazil 500000 Cruzeiros (1993) – UNC – 180k ![]() MS45: Brunei 1 Dollar New 2011 – UNC – 55k ![]() MS45A: Brunei 5 Ringgit 2002 - UNC - polymer - 160k ![]() MS46: Bulgaria 1000 Leva 1994 – UNC – 160k ![]() MS47: Bulgaria 100 Leva 1951 – UNC -35k ![]() MS48: Bulgaria 200 Leva 1951 – UNC – 60k ![]() MS49:Bulgaria 20 Leva 1991 –UNC – 40k ![]() MS50: Bulgaria 25 Leva 1951 –UNC – 35k ![]() MS51: Burma - Mệnh giá 100 kyats - XF/AUNC - 100k ![]() ![]() MS52: Burma 1 Kyat 1972 – UNC – 25k ![]() MS53: Burundi, 100 Amafranga 1993 – UNC – 35k ![]() MS54: Burundi 100 Francs1993 – UNC – 80k ![]() MS55 : Burundi 50 Francs 2005 – UNC – 35k ![]() MS56: Burundi 500 Francs 1995 – 80k ![]() MS57: Bosnia 25 Dinara 1992 – 35k ![]() MS58: Cambodia 5000 Riel – 2002 – UNC – 50k ![]() MS59: Cambodia 500 Riel 2004 – UNC – 25k ![]() MS60: Cambodia 0.2 Riel 1979 – UNC – 25k ![]() MS61: Cambodia 500 Riel 1968 – VF - 60k ![]() MS62: Cambodia 500 Riel 1973 – UNC/AUNC - 20k ![]() MS63: CAMBODIA 500 RIELS 1973 – AUNC/UNC - 30k ![]() MS63A: China 5 yuan – cũ so với hình – 40k ![]() MS64: China 2 Fen 1953 – 30k ![]() MS65: Chile 2000 Pesos 2010 - UNC - polymer - 250k ![]() MS66: Colombia 200 Pesos 1992 – UNC – 60k ![]() MS67: Colombia 500 Pesos 1993 – UNC – 85k ![]() MS68: Costa Rica 1000 Colones 2009 – UNC – 140k ![]() MS69: Costa Rica 2000 Colones 2009 – UNC – 240k ![]() MS70: Costa Rica 1000 Colones 2004 – UNC – 70k ![]() MS71: Croatia 1, 5, 10, 100, 50000, 100000 Dinara – UNC – 200k ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() MS72: Croatia 1 dinara – UNC – 25k ![]() MS73: Croatia 100000 dinara – UNC – 40k ![]() MS74: Croatia 5 kuna – UNC – 80k ![]() MS75: Cuba 3 Pesos 1985 – UNC – 40k ![]() MS76: Cuba 20 centavos 1897 - UNC - 250k ![]() MS76a: Cameroon 500 Francs 2002 – UNC – 235k ![]() MS77: Eastern Caribbean 10 Dollars 2003 – UNC – 270k ![]() MS78: Egypt 25 Piastres – UNC - ![]() MS79: Egypt 2003 10 Pounds – UNC – 160k ![]() MS80: Egypt 5 Piastres – UNC – 10k ![]() MS81: Ethiopia 10 Birr 2003 – UNC 120k ![]() MS83: England 1 pound 1930 – chưa scan hình – chất lượng cũ so với hình – 85k ![]() MS82:5 Euro Specimen2001 – UNC – 50k – Đã đặt gạch ![]() MS82a: Easter Island (Đảo phục sinh) - 1000 Rongo 2011 – UNC – 120k ![]() ![]() MS 83: Fiji 2 Dollar 2007 – UNC – 110k ![]() MS84: Gambia 25 Dalasis 2006 – UNC – 250k ![]() MS85: Ghana 2 cedis 1982 – UNC – 120k ![]() MS86: Ghana 2 cedis 2010 – UNC – 170k ![]() MS87: Ghana 5000 cedis 2006 – UNC – 140k ![]() MS88: Gibraltar 1 Pound 1988 – UNC – 160k ![]() MS89: Gibraltar5 Pound 1988 – UNC – 450k ![]() MS90: Guinea - 500 Francs - 2006 - UNC - 55k ![]() MS91: Guinea 1000 francs 2010 – UNC – 100k ![]() MS92: Guinea 1000 francs 1985 – UNC – 180k ![]() MS93 : Guinea 100 Francs 1998 – UNC – 35k ![]() MS93a : Gabon 2000 (2000) Francs 1994 – UNC – 500k ![]() MS94 : Haiti 10 gourdes 1991 – UNC – 110k ![]() MS95 : Haiti 1 gourdes 1989 – UNC – 50k ![]() MS96 : Haiti 2 gourdes 1992 – UNC – 40k ![]() MS97 : Hà Lan - 10 Gulden - chất lượng như hình - 1938 - 400k ![]() ![]() MS98: Hi Lạp (Greece) 50 Drachmas 1978 - tờ tiền giấy trước khi chuyển sang xài Euro - UNC - 80k ![]() MS99: Hi Lạp (Greece) 100 Drachma 1978 – UNC – 45k ![]() MS100: Hong kong 10 dollars 2007 – UNC – 50k ![]() MS101: Hungari 100 pengos 1930 – 90k ![]() MS102: Honduras 1 Lempira 1994 – UNC – 35k ![]() MS103 : Indonesia 1000 Rupiah 1987 – UNC – 50k ![]() MS104 : Indonesia 1000 Rupiah 2009 – UNC – 25k ![]() MS105: Indonesia 20000 rupiah 1998 – UNC – 150k ![]() MS106: India 10 rupees – UNC – 60k ![]() MS108 : Isle of man - 1 pound 1983 – UNC – 280k ![]() MS109: Iran 2000 Rials 2005 – UNC – 60k ![]() MS110: Israel5 Lirot 1973 – UNC – 45k ![]() MS111: Israel 10 Lirot 1973 – UNC – 45k ![]() MS112: Israel 20 shekel 2008 – UNC – ![]() MS113: Italia 2000 Lire 1990 – UNC – 165k ![]() MS114: Italia 1000 lire 1982 – Chưa scan hình – chất lượng cũ so với hình – 35k ![]() MS115: Israel - 1 Lira 1958 – UNC – 40k ![]() MS116: Japan 10 Rupees – chưa scan hình, cũ hơn hình dưới – 35k ![]() MS117: Japan 100 Pesos – chưa scan hình, cũ hơn hình dưới – 40k ![]() Ms118: Japan ½ rupee – 20k ![]() MS119: Jordan 1/2 Dinar (1975-92) – UNC – 190k ![]() MS120: Jordan 1/2 Dinar 1993 – UNC – 140k ![]() ![]() MS120a: Jamaica 50 dollars 2007 – UNC -60k ![]() MS121: Kenya 10 shillings 1991 – UNC – 120k ![]() MS122: Kenya 200 shillings 2008 – AUNC – 70k ![]() MS123: Kenya 5 Shillings 1978 – UNC – 75k ![]() MS124: Kerguelen Island, 100;200;500 2010-2011 POLYMER UNC – 400k ![]() ![]() MS125: Kerguelen Island, 100 Francs, 2010, POLYMER – 85k ![]() MS126: Kerguelen Island 200 Francs 2010 POLYMER UNC – 150k ![]() MS127: Kyrgyzstan, 5 Som, 1997 – UNC - 40k ![]() Ms128: Kyrgyzstan 1, 10, 50 Tyin (1993) – UNC – 60k ![]() ![]() ![]() MS129: Kyrgyzstan 10 Tyin (1993) – UNC – 25k ![]() MS130: Kyrgyzstan 20 Som 2009 – UNC – 50k ![]() MS130a: Kazakhstan 5 Tenge 1993 – UNC – 50k ![]() MS131: South-Korea-1000 won 2007 – UNC – 60k ![]() MS132: Lào 500 Kip (1974) – UNC – 75k
MS133: Lào 10 Kip ND(1979) – UNC – 20k
MS134: Lào 100 Kip ND(1979) – UNC – 25k
MS135: Lào 500 Kip 1988 – UNC- 25k
MS136: Liberia 5 Dollars 1999 – UNC – 40k ![]() MS137: Liban 250 Livres 1988 – UNC – 40k ![]() MS138 : Liban 100 Livres 1988 – UNC – 40k ![]() MS139 : Liban1000 Livres 1990 – UNC – 65k ![]() MS140: Laos 1000 Kip 2003 – UNC – 25k ![]() MS140a: Lithuania, 1 Litas, 1994 ![]() MS141: Malawi 10 Kwacha 2004 – UNC – 40k ![]() MS143: Malawi 50, 100 Kwacha – UNC – 170k ![]() ![]() MS144: Macao 10 Patacas 1984 – UNC – 140k ![]() MS145: Mauritania 200 Ouguiya 2006 – UNC – 140k ![]() MS146: Mexico 50 Centavos 1915 – Seri như hình – UNC – 250k ![]() ![]() MS147: Maldives 5 rufiyaa 2006 – UNC – 55k ![]() MS148: Malaysia RM 10 polymer – UNC – 130k ![]() MS149: Malaysia RM 5 polymer – AUNC – 45k ![]() MS149a: Malaysia RM 50 – UNC – 500k ![]() MS149a1: Malaysia RM 100 – UNC – 950k ![]() MS150: Madagascar 100 Ariary 2008 - UNC – 25k ![]() MS151: Madagasikara - 500 Ariary - UNC - 180k ![]() ![]() MS152: Madagascar 500 Francs – UNC – 90k ![]() MS153: Mozambique 50 Escudos – UNC – 45k ![]() MS154: Mozambique 50 Meticais - UNC – 45k ![]() MS155: Mozambique 100 Meticais – UNC – 45k ![]() MS156: Mozambique 100 escudos – UNC – 40k ![]() MS157: mozambique 500 escudos 1976 – UNC – 45k ![]() MS158: Mozambique 1000 Meticais 1991 – UNC – 45k ![]() MS159: Mozambique 1000 escudos – UNC – 45k ![]() MS160 : Mexico 20 Pesos – UNC – 175k ![]() MS161: Myanma 1 Kyat – UNC – 25k ![]() MS162: Mông cổ MONGOLIA 20 TUGRIK 2005 UNC – 30k ![]() MS163: Mông cổ MONGOLIA 10, 20 mongo – UNC – 25k ![]() ![]() MS121: Kenya 10 shillings 1991 – UNC – 120k
![]() MS122: Kenya 200 shillings 2008 – AUNC – 70k ![]() MS123: Kenya 5 Shillings 1978 – UNC – 75k ![]() MS124: Kerguelen Island, 100;200;500 2010-2011 POLYMER UNC – 400k ![]() ![]() MS125: Kerguelen Island, 100 Francs, 2010, POLYMER – 85k ![]() MS126: Kerguelen Island 200 Francs 2010 POLYMER UNC – 150k ![]() MS127: Kyrgyzstan, 5 Som, 1997 – UNC - 40k ![]() Ms128: Kyrgyzstan 1, 10, 50 Tyin (1993) – UNC – 60k ![]() ![]() ![]() MS129: Kyrgyzstan 10 Tyin (1993) – UNC – 25k ![]() MS130: Kyrgyzstan 20 Som 2009 – UNC – 50k ![]() MS130a: Kazakhstan 5 Tenge 1993 – UNC – 50k ![]() MS131: South-Korea-1000 won 2007 – UNC – 60k ![]() MS132: Lào 500 Kip (1974) – UNC – 75k ![]() MS133: Lào 10 Kip ND(1979) – UNC – 20k ![]() MS134: Lào 100 Kip ND(1979) – UNC – 25k ![]() MS135: Macao 10 Patacas 1984 – UNC – 140k ![]() MS136: Liberia 5 Dollars 1999 – UNC – 40k ![]() MS137: Liban 250 Livres 1988 – UNC – 40k ![]() MS138 : Liban 100 Livres 1988 – UNC – 40k ![]() MS139 : Liban1000 Livres 1990 – UNC – 65k ![]() MS140: Laos 1000 Kip 2003 – UNC – 25k ![]() MS140a: Lithuania, 1 Litas, 1994 ![]() MS141: Malawi 10 Kwacha 2004 – UNC – 40k ![]() MS143: Malawi 50, 100 Kwacha – UNC – 170k ![]() ![]() MS144: Macao 10 Patacas 1984 – UNC – 140k ![]() MS145: Mauritania 200 Ouguiya 2006 – UNC – 140k ![]() MS146: Mexico 50 Centavos 1915 – Seri như hình – UNC – 250k ![]() ![]() MS147: Maldives 5 rufiyaa 2006 – UNC – 55k ![]() MS148: Malaysia RM 10 polymer – UNC – 130k ![]() MS149: Malaysia RM 5 polymer – AUNC – 45k ![]() MS149a: Malaysia RM 50 – UNC – 500k ![]() MS149a1: Malaysia RM 100 – UNC – 950k ![]() MS150: Madagascar 100 Ariary 2008 - UNC – 25k ![]() MS151: Madagasikara - 500 Ariary - UNC - 180k ![]() ![]() MS152: Madagascar 500 Francs – UNC – 90k ![]() MS153: Mozambique 50 Escudos – UNC – 45k ![]() MS154: Mozambique 50 Meticais - UNC – 45k ![]() MS155: Mozambique 100 Meticais – UNC – 45k ![]() MS156: Mozambique 100 escudos – UNC – 40k ![]() MS157: mozambique 500 escudos 1976 – UNC – 45k ![]() MS158: Mozambique 1000 Meticais 1991 – UNC – 45k ![]() MS159: Mozambique 1000 escudos – UNC – 45k ![]() MS160 : Mexico 20 Pesos – UNC – 175k ![]() MS161: Myanma 1 Kyat – UNC – 25k ![]() MS162: Mông cổ MONGOLIA 20 TUGRIK 2005 UNC – 30k ![]() MS163: Mông cổ MONGOLIA 10, 20 mongo – UNC – 25k ![]() ![]() MS164: Mông cổ 1, 5, 10, 20 Tugrik – UNC – 80k ![]() ![]() ![]() ![]() MS165: Namibia10 dollars 2001 – UNC – 120k ![]() MS166: Namibia 10 dollars 2012 – UNC – 130k ![]() MS167: Nam tư cũ SfrJugoslavija 100 Dinara 1986 – UNC -35k ![]() ![]() MS168: Jugoslavija 100000000 dinara 1993 – AUNC – 35k ![]() MS169: Nepal - 10 Rupees – UNC – 45k ![]() MS170: Nepal - 5 Rupees – UNC – 35k ![]() MS171: Nepal - 20 Rupees 1988 – UNC – 70k ![]() MS172: New Guinea, 2 Kina, Polymer, 2008 – UNC – 85k ![]() MS173: New zealand 5 dollars – UNC – 225k ![]() MS174: New Zealand 1 Dollar 1981 – UNC – 300k ![]() MS175: Nicaragua 10 cordobas - polymer – UNC – 50k ![]() MS176 : Nicaragua 20 cordobas – polymer – UNC – 70k ![]() MS177 : Nicaragua 1 Centavo – UNC – 20k ![]() MS178: Nicaragua 25 Centavos – UNC – 25k ![]() MS179: Nicaragua 5 Cordobas 1972 – UNC – 60k ![]() MS180: Nigeria 5 Naira 2009 Polymer UNC – 50k ![]() MS181 : Nigeria 20 naira 2008 Polymer UNC – 90k ![]() MS182 : Nigeria 10 Naira 2009 Polymer UNC – 70k ![]() MS183 : Nigeria, 10 naira, 2004, - UNC – 40k ![]() MS183A: Oman ½ Rial – UNC – 40k ![]() MS184: Paraguay 5000 guaranies 2005 – UNC – 110k ![]() MS185: Paraguay 5000 guaranies 2003 – UNC – 60k ![]() MS186: Philippines 10 Peso – UNC – 40k ![]() MS187: Philippines20 Peso – UNC – 55k ![]() MS188: Philippines 50 Peso – UNC – 90k ![]() MS189: Philippine 100 Peso – UNC – 120k ![]() MS190: Qatar 1 Riyal – UNC – 60k ![]() MS191: Rwanda 1000 Francs 1998 – UNC – 155k ![]() MS192: Russia 10 rubles 1997 – UNC – 50k ![]() MS193: Russia 100 Rubles 1993 – UNC – 50k ![]() MS194: Romania 1 lei polymer – UNC – 40k ![]() MS195 : Romania 10 lei polymer – UNC – 130k ![]() MS196 : Suriname 20 dollars – UNC – 600k ![]() MS197 : Suriname 10 dollars – UNC – 450k ![]() MS198 : Suriname, 100 Gulden2000 – UNC – 200k ![]() MS199: Sri lanka 10 rupees 2004 – UNC – 35k ![]() MS200: Sri lanka 20 rupees 2001 – UNC – 50k ![]() MS201: Sri lanka 100 rupees 2010 – UNC – 90k ![]() MS202: Sri lanka 500 rupees 2010 – UNC - 380k ![]() MS203: Sri lanka 1000 rupees 2010 – UNC – 650k ![]() MS204: Somaila 1000 SHILLING – UNC – 60k ![]() MS205: Somaliland 5000 shilling 2011 – UNC 225k ![]() MS206: Somaliland 500 shilling 2008 – UNC – 90k ![]() MS207: Solomon Islands- 2 Dollars 1997 – UNC – 85k ![]() MS208: Seychelles 10 rupees 1998 – UNC – 100k ![]() MS209 : Seychelles 25 rupees 1998 – UNC – 200k ![]() MS210 : Seychelles 50 rupees 1998 – UNC – 320k ![]() MS211 : Sierra leone 10000 leones – UNC – 500k ![]() MS212 : Singapore 1 dollar 1976 – UNC – 65k MS214: Serbia 20 DINARA 2011 – UNC – 65k MS230: Thomas & Prince 50000 – UNC – 500k |
Đăng bởi: ephatvan89 - 01-05-2013
Thỏa thuận
TP HCM
Đăng bởi: tai2usd - 13-04-2013
Thỏa thuận
TP HCM
Đăng bởi: langtu1296 - 03-02-2013
Thỏa thuận
TP HCM
Đăng bởi: tai2usd - 24-01-2013
450.000 VND
TP HCM
Đăng bởi: tai2usd - 20-12-2012
450.000 VND
TP HCM
Đăng bởi: tai2usd - 30-11-2012
Thỏa thuận
TP HCM
Đăng bởi: tai2usd - 14-11-2012
Thỏa thuận
TP HCM
Thỏa thuận
TP HCM
Đăng bởi: mabuvn - 08-11-2012
Thỏa thuận
TP HCM
Đăng bởi: mabuvn - 11-11-2011
50.000 VND
TP HCM
Đăng bởi: ngocanhiu89 - 11-07-2012
Thỏa thuận
TP HCM
Đăng bởi: ngocanhiu89 - 07-07-2012
Thỏa thuận
TP HCM
Đăng bởi: ngocanhiu89 - 08-07-2012
Thỏa thuận
TP HCM
Đăng bởi: ngocanhiu89 - 06-05-2012
65.000 VND
TP HCM
Đăng bởi: ngocanhiu89 - 26-06-2012
Thỏa thuận
TP HCM
Hàng của nhà tớ chất lượng 100% hàng tốt nhé , chất mịn , mặc mát khỏi comment . Mà giá thành thì cực phải chăng vì tớ k bóp lãi quá cao nhé (y) . Bạn nào rản…
Sơ mi đẹp, trang trọng, nữ tính. Có nhiều màu và đủ size. SHOP THỜI TRANG NGỌC BÍCH Đến với shop Ngoc Bich khách hàng yên tâm về: - Giá…
Đầm maxi đi biển,dạo phố,dự tiệc cho các bạn nữ
CÁC BẠN MUA HÀNG NÊN ĐIỆN THOẠI HOẶC SMS TRỰC TIẾP 0932.082.123 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ GIAO DỊCH NHANH NHẤT NHÉ Các bạn click vào hình đã chọn sẽ ra hình lớn có mã …
Chuyên bán các mẫu váy đầm, quần áo, jumpsuit thời trang fake hàng hiệu, hàng Sao rất c
Chuyên bán buôn bán lẻ các mẫu váy đầm thời trang. Hà Nội: số 4 ngõ 191 phố ngõ chợ khâm thiên. Hn. 090.789.2454 phúc yh: sjn_shop Tk: võ Tấn Đức 0011004052…
www.Dzimshop.com - Đẹp từ mọi góc nhìn Dzím SHOP đã hoạt động được hơn 2 năm qua. Chất lượng sản phẩm và dịch vụ đã được khẳng định bởi chính LƯỢNG KHÁCH HÀNG…
Cực nhiều áo sơ mi nam body chất cực đẹp, cam kết giá rẻ nhất HN
MUA HÀNG TẠI 3 CƠ SỞ CHÍNH THỨC CỦA VLINK Ở CÁC KHU VỰC BÁCH KHOA - NGÃ TƯ SỞ - CẦU GIẤY lưu ý: các bạn nên qua trực tiếp thì sẽ có sự lựa chọn thoải mái hơn …
Váy liền thân công sở, dạo phố, hàng chất lượng giá hấp dẫn
Hàng có sẵn tại shop Truy cập trang web để biết thông tin chi tiết và chất liệu từng sản phẩm:http://www.shopzozo.vn/ Liên lạc với mình là Dung qua số 0912 4…
Sơ mi slimfit body dáng chuẩn style hàn sang trọng, lịch lãm cho anh em
mrgreen triết khấu 5% dành cho các bạn mua hàng online không ở khu vực hà nội để giảm chi phi giao hàng cho các bạn chúc các bạn lựa chọn được những sản phẩm ưn…
Bán buôn bán lẻ các loại áo phông nam Aber
Cửa hàng Sơ mi camry chuyên bán buôn bán lẻ các loại áo phông Aber hàng chuẩn, chất lượng tốt (không bán hàng kém chất lượng) mà quan trọng là giá hợp với túi t…
Áo sơ mi mùa hè năm 2013 dành cho các bạn nữ
Đến với shop BÍCH PHƯƠNG khách hàng yên tâm về: - Giá cả phải chăng, Chất lượng sản phẩm tốt , tạo uy tín và sự tin tưởng với khách hàng . Có bán hàng sẵn , …
Áo thun nam supper man Mã: VT0071
hàng có sẳn - mua có ngay
Đầm dự tiệc ren sang trọng Mã: DA2917 - HỒNG
hàng có sẳn - mua có ngay
Áo thun couple no 7 Mã: AP203 - ĐỎ
hàng có sẳn - mua có ngay
Đầm công sở chấm bi cá tính Mã: DA2925 - TRẮNG
hàng có sẳn - mua có ngay
Váy, áo kiểu, thời trang công sở xinh xắn cho mùa hè năng động