XSMB XSMN XSMT

Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Nam Định năm 2012

Mã tin: 2612329 Khu vực: Hà Nội Lượt xem: 10 Ngày cập nhật: 23/05/2012 19:11:55

  • Thỏa thuận
  • huydung.humg@gmail.com ; 01695270263
  • 01695270263

Thông tin chi tiết

Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Nam Định năm 2012

      Xem kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT ở Nam Định năm 2012 nhanh nhất, chính xác nhất. Điểm thi tốt nghiệp của tất cả các trường THPT tại Nam Định

Bạn sẽ không còn phải lo lắng về điểm thi tốt nghiệp thpt năm 2012, hãy dành thời gian đó ôn tập thật tốt cho kỳ thi đai học cao đẳng  sắp tới.

Đơn giản bạn hãy Đăng kí nhận điểm thi tốt nghiệp THPT Nam Địnhsớm nhất tại đây, Hãy yên tâm !

Cú pháp soạn tin: TNI têntỉnh SBD gửi 8712

VD: Bạn cần xem điểm thi Tốt nghiệp THPT  năm 2012

Tên Tỉnh/thành phố của bạn là Nam Định và có số báo danh là 123456

Soạn tin:  TNI namdinh 123456 gửi 8712

Để được hỗ trợ, mời bạn gọi 19008612 để được tư vấn những thông tin hữu ích trong mùa thi!

Hoặc truy cập: http://diemthi.tuyensinh247.com/diem-thi-tot-nghiep-thpt/nam-dinh-31.html

để xem điểm thi miễn phí!

+ Tỷ lệ đỗ tốt nghiệp của tỉnh Nam Định Hệ THPT 99,89 xếp hạng 1 Hệ bổ túc THPT 60,02 xếp hạng 57

+ Top 30 thí sinh đạt điểm cao nhất của tỉnh Nam Định

 

 

STT Họ và tên SBD Năm sinh Môn 1 Môn 2 Môn 3 Môn 4 Môn 5 Môn 6 Tổng điểm Xếp loại
1 Duong Doan Duy 030150 03/11/1993 7.5 10 9 10 10 9 55.5  
2 Pham Minh Giang 020251 17/09/1993 8.5 10 8 9 10 10 55.5  
3 Ta Thi Quy Dau 150093 25/03/1993 8.5 10 8.5 9.5 10 9 55.5  
4 Tran Phuong Thao 211112 04/03/1993 8.5 10 8 9 10 10 55.5  
5 Nguyen Quoc Su 140992 21/07/1993 8 9.5 8.5 10 9.5 9 54.5  
6 Tran Thi anh Tuyet 010961 03/02/1993 8 8.5 8.5 10 10 9 54  
7 Dao Duc Tai 010751 18/11/1993 8 10 9 8 10 9 54  
8 Luu Quynh Anh 030015 19/03/1993 8 9.5 7 10 10 9.5 54  
9 Nguyen Thi Ngoc Anh 210026 15/10/1993 7.5 10 8 10 10 8.5 54  
10 Nguyen Thi Hanh 170286 18/10/1993 7.5 10 8.5 10 9.5 8.5 54  
11 Trinh Thi Gam 010205 20/08/1993 8.5 8 9 8 10 10 53.5  
12 Truong Thuy Hoa 010327 29/10/1993 8.5 8 9 8 10 10 53.5  
13 Pham Thi Hoai Phuong 010670 12/08/1993 8 9.5 8 8 10 10 53.5  
14 Pham Viet Hong 010355 25/05/1993 9 8 8.5 8 10 10 53.5  
15 Pham Thuy An 010004 01/02/1993 7 10 7.5 9.5 9.5 10 53.5  
16 Tran Thi Tuoi 010988 10/09/1993 8 10 8 7.5 10 10 53.5  
17 Nguyen Thuy Duong 030174 03/11/1993 8 9 8 9 9.5 10 53.5  
18 La Thu Hang 030314 11/09/1993 8.5 8 8.5 9 9.5 10 53.5  
19 Hoang Huong Giang 030241 30/11/1993 7.5 9 8 10 10 9 53.5  
20 Dang Thi Viet Huong 030488 15/06/1993 6.5 10 8 9.5 10 9.5 53.5  
21 Tran Viet Huong 030508 20/10/1993 8 9.5 7.5 9.5 10 9 53.5  
22 Tran Thi Lam 030542 07/09/1993 8.5 7.5 8.5 10 9.5 9.5 53.5  
23 Bui Bich Phuong 130560 28/12/1993 7.5 10 8 10 10 8 53.5  
24 Pham Trung Anh 190027 19/09/1993 8 10 8 9 10 8.5 53.5  
25 Ngo Thi Tuyet 191240 23/05/1993 8 10 8 9 9.5 9 53.5  
26 Bui Thi Duyen 180135 28/07/1993 8 8 8 10 9.5 10 53.5  
27 Do Thi Hue 180307 15/05/1993 7.5 10 7.5 9.5 10 9 53.5  
28 Nguyen Thi Thanh Hoa 010332 02/05/1993 8.5 10 6.5 8 10 10 53  
29 Nguyen Thu Thao 010792 11/03/1993 7.5 8 8 10 10 9.5 53  
30 Tran Huy Hoang 010349 19/06/1993 8 8 9 8 10 10 53  

+ Danh sách mã trường THPT của tỉnh Nam Định

 

SỞ GD-ĐT: 25 NAM ĐỊNH

 

 

 

Mã tỉnh

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

Khu vực

25

002

THPT Lê Hồng Phong

Đường Vỵ Xuyên TP NĐ

2

25

003

THPT Trần Hưng Đạo

Đường 38 A TP NĐ

2

25

004

THPT Nguyễn Khuyến

Nguyễn Du TP NĐ

2

25

005

THPT Ngô Quyền

Đường Vụ Bản TP NĐ

2

25

006

THPT Nguyễn Huệ

Đường Nguyễn Văn Trỗi TP NĐ

2

25

007

THPT DLNguyễn Công Trứ

Đường Vỵ Xuyên TP NĐ

2

25

008

THPT DL Trần Quang Khải

35 Phan Đình Phùng TP NĐ

2

25

009

THPT DL Trần Nhật Duật

89 Đường Hưng Yên TP NĐ

2

25

010

THPT DL Hoàng Diệu

6 Hoàng Diệu TP NĐ

2

25

011

TGDTX Tp NamĐịnh

27/88 Nguyễn Du TP NĐ

2

25

012

TTGDTX Trần Phú

28 Phạm Hồng Thái TP NĐ

2

25

013

TTGDTX Nguyễn Hiền

4 Cù Chính Lan TP NĐ

2

25

014

TTKTTH-HN-DN NĐ

88 Nguyễn Du TP NĐ

2

25

016

THPT Mỹ Lộc

Km5 QL 21 A NĐ-HN

2NT

25

017

THPT Trần Văn Lan

Đệ Nhất, xã Mỹ Trung, H. Mỹ Lộc

2NT

25

018

TTGDTX Mỹ Lộc

Km5 QL 21 A NĐ-HN

2NT

25

020

THPT Xuân Trường A

Xã Xuân Hồng H. Xuân Trường

2NT

25

021

THPT Xuân Trường B

Xã Xuân Vinh H. Xuân Trường

2NT

25

022

THPT Xuân Trường C

Xã Xuân Đài H. Xuân Trường

2NT

25

023

THPT DL Xuân Trường

Xã Xuân Thượng H.Xuân Trường

2NT

25

024

THPT Nguyễn Trường Thuý

Xã Xuân Vinh H. Xuân Trường

2NT

25

025

TTGDTX Xuân Trường

Xã Thọ Nghiệp H. Xuân Trường

2NT

25

027

THPT Giao Thuỷ A

Thị trấn Ngô Đồng H. Giao Thuỷ

2NT

25

028

THPT Giao Thuỷ B

Xã Giao Yến H. Giao Thuỷ

2NT

25

029

THPT Giao Thuỷ C

Xã Hồng Thuận H. Giao Thuỷ

2NT

25

030

THPT DL Giao Thuỷ

Xã Hoành Sơn H. Giao Thuỷ

2NT

25

031

THPT Quất Lâm

Thị trấn Quất Lâm H. Giao Thuỷ

2NT

25

032

TTGDTX Giao Thuỷ

Xã Giao Nhân H. Giao Thuỷ

2NT

25

034

THPT Tống Văn Trân

Thị trấn Lâm H. ý Yên

2NT

25

035

THPT Phạm Văn Nghị

Xã Yên Cường H. ý Yên

2NT

25

036

THPT Mỹ Tho

Xã Yên Chính H. ý Yên

2NT

25

037

THPT DL ý Yên

T.T Lâm H. ý Yên

2NT

25

038

THPT Đại An

Xã Yên Đồng H. ý Yên

2NT

25

039

TTGDTX ý Yên A

Thị trấn Lâm H. ý Yên

2NT

25

040

TTGDTX  ý Yên B

Xã Yên Thắng H. ý Yên

2NT

25

041

TTGDTX Yên Chính

Xã Yên Chính H. ý Yên

2NT

25

043

THPT Hoàng Văn Thụ

Xã Trung Thành H. Vụ Bản

2NT

25

044

THPT Lương Thế Vinh

Thị trấn Gôi  H. Vụ Bản

2NT

25

045

THPT Nguyễn Bính

Xã Hiển Khánh H.Vụ Bản

2NT

25

046

THPT Nguyễn Đức Thuận

Xã Thành Lợi  H. Vụ Bản

2NT

25

047

TTGDTX Liên Minh

Xã Liên Minh H. Vụ Bản

2NT

25

048

TTGDTX H. Vụ Bản

Thị trấn Gôi  H. Vụ Bản

2NT

25

050

THPT Nam Trực

Thị trấn Nam Giang H. Nam Trực

2NT

25

051

THPT Lý Tự Trọng

Xã Nam Thanh H. Nam Trực

2NT

25

052

THPT Nguyễn Du

Xã Nam Hoa H. Nam Trực

2NT

25

053

THPT DL Phan Bội Châu

Xã Hồng Quang H. Nam Trực

2NT

25

054

THPT Tư thục Quang Trung

Xã Nam Hồng H. Nam Trực

2NT

25

055

THPT Trần Văn Bảo

Xã Điền Xá H. Nam Trực

2NT

25

056

TTGDTX H. Nam Trực

Xã Nam Hồng H. Nam Trực

2NT

25

057

TTGDTX Vũ Tuấn Chiêu

Thị trấn Nam Giang H. Nam Trực

2NT

25

059

THPT Trực Ninh A

Xã Trực Cát H. Trực Ninh

2NT

25

060

THPT Nguyễn Trãi

Xã Trực Hưng H. Trực Ninh

2NT

25

061

THPT Trực Ninh B

Xã Trực Thái H. Trực Ninh

2NT

25

062

THPT Lê Quý Đôn

Thị trấn Cổ Lễ H. Trực Ninh

2NT

25

063

THPT Tư thục Đoàn Kết

Thị trấn Cổ Lễ H. Trực Ninh

2NT

25

064

TTGDTX A Trực Ninh

Xã Trực Cát H. Trực Ninh

2NT

25

065

TTGDTX B Trực Ninh

Xã Trực Đại H. Trực Ninh

2NT

25

067

THPT Nghĩa Hưng A

Thị trấn Liễu Đề H. Nghĩa Hưng

2NT

25

068

THPT Nghĩa Hưng B

Xã Nghĩa Tân H. Nghĩa Hưng

2NT

25

069

THPT Nghĩa Hưng C

Thị trấn Rạng Đông H. Nghĩa Hưng

2NT

25

070

THPT DL Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Trung H. Nghĩa Hưng

2NT

25

071

THPT Trần Nhân Tông

Xã Nghĩa Phong H. Nghĩa Hưng

2NT

25

072

TTGDTX H. Nghĩa Hưng

Thị trấn Liễu Đề H. Nghĩa Hưng

2NT

25

073

TTGDTX Nghĩa Tân

Xã Nghĩa Tân H. Nghĩa Hưng

2NT

25

075

THPT Hải Hậu A

Thị trấn Yên Định H. Hải Hậu

2NT

25

076

THPT Hải Hậu B

Xã Hải Phú H. Hải Hậu

2NT

25

077

THPT Hải Hậu C

Thị trấn Cồn H. Hải Hậu

2NT

25

078

THPT DL Hải Hậu

Thị trấn Yên Định H. Hải Hậu

2NT

25

079

THPT Thịnh Long

Thị trấn Thịnh Long H. Hải Hậu

2NT

25

080

THPT Trần Quốc Tuấn

Xã Hải Hà H. Hải Hậu

2NT

25

081

THPT An Phúc

Xã Hải Phương H,. Hải Hậu

2NT

25

082

TTGDTX H. Hải Hậu

Xã Hải Thanh H. Hải Hậu

2NT

25

083

TTGDTX Hải Cường

Xã Hải Cường H. Hải Hậu

2NT

25

084

THPT Vũ Văn Hiếu

Xã Hải Anh, Hải Hậu

2NT

25

085

THPT Nghĩa Minh

Xã Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng

2NT

25

086

TT GDTX Vinatex

Đường Hoàng Diệu, TP Nam Định

2

25

087

ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Phường Lộc Hạ, TP Nam Định, tỉnh Nam Định

2

25

088

CĐ Công nghiệp Nam Định

X.Liên Bảo, H.Vụ Bản, TP Nam Định

2NT

25

089

CĐ Xây dựng Nam Định

P.Lộc Vượng, TP Nam Định, tỉnh Nam Định

2

25

090

CĐ nghề Nam Định

Xã Mỹ Xá, TP Nam Định, tỉnh Nam Định

2

25

091

CĐ nghề Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex

Số 6 đường Hoàng Diệu, TP Nam Định

2

25

092

TC Cơ Điện Nam Định

393A đường Trần Huy Liệu, TP Nam Định

2

25

093

TC nghề Kinh tế - Kỹ thuật CN

Thị trấn Cát Thành, H.Trực Ninh, tỉnh Nam Định

2NT

25

094

TC nghề Thủ công Mỹ nghệ

Xã Yên Bình, H. H.Ý Yên, tỉnh Nam Định

2NT

25

095

TC nghề Đại Lâm

Quốc Lộ 10, TP Nam Định, tỉnh Nam Định

2

25

096

TC nghề Giao thông Vận tải

TP Nam Định, tỉnh Nam Định

2

25

097

TC nghề Số 8

Đường Lê Hồng Phong, TP Nam Định

2

25

098

TC nghề Số 20

Đường Trần Đăng Ninh, TP Nam Định

2


Tin cùng chuyên mục

Thỏa thuận Hà Nội
Thỏa thuận Hà Nội
Thỏa thuận Hà Nội
Thỏa thuận Hà Nội
Thỏa thuận Hà Nội
Thỏa thuận Hà Nội
Thỏa thuận Hà Nội
Thỏa thuận Hà Nội
Thỏa thuận Hà Nội
Thỏa thuận Hà Nội
Thỏa thuận Hà Nội
Thỏa thuận Hà Nội
Thỏa thuận Hà Nội
Thỏa thuận Hà Nội

Trường ĐH Đại Nam tuyển sinh ĐH,liên thông chính quy

Đăng bởi: Khách vãng lai - 09-09-2014

Thỏa thuận Hà Nội
Game UC Browser - Trình duyệt
Trình duyệt web siêu nhanh và nhẹ cho Android.
Tải miễn phí
danh bạ các trang web Bacdau.vn