• ngoc_lamark
    ngoc_lamark
  • Xem ngày tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 ?

    Những ngày tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 ?

  • avatar
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
Ngày đăng: 30-07-2013 08:30 292
Bình Luận
Trả lời (5)
  • Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 7 năm 2013 (Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hoặc giờ tốt xấu trong ngày 31 tháng 7 năm 2013 (tức ngày 24 tháng 6 năm Quí Tỵ ).

    Năm Quý Tị
    Tháng Sáu (Đủ)
    24
    Thứ Tư
    2013
    July
    31
    Wednesday

    Hành: Mộc
    Trực: Bình
    Sao: Sâm (*)
    Ngày: Mậu Tuất
    Kiến: Kỷ Mùi
    Tiết: Đại Thử
    (Nắng gắt)
    Giờ khởi đầu ngày: Nhâm Tý
    Ngày này kỵ tuổi: Nhâm Thìn, Bính Thìn
    Ngày Lục Nhâm: Tiểu Kiết (**)
    Kiêng - Nên:

    • Kiêng: Có sao xấu là Sát Chủ, Quỷ Khốc nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
    • Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Giao dịch, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Hỏi Luật sư, Làm giấy hôn thú, Làm đường sá, May sắm quần áo - may mặc, Mua bảo hiểm, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thương lượng, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm.

    Hung - Cát:

    • Hung Thần: Tiểu Hao, Nguyệt Hư, Băng Tiêu, Ngọa Hãm, Hà Khôi, Trùng Phục, Sát Chủ, Không Phòng, Quỷ Khốc, Câu Giảo, Ly Sào.
    • Cát Thần: Nguyệt Giải, Yếu Yên, Thanh Long.

    Giờ Tốt - Xấu:
    Giờ tốt:

    • Dần (3:00-4:59)
    • Thìn (7:00-8:59)
    • Tỵ (9:00-10:59)
    • Thân (15:00-16:59)
    • Dậu (17:00-18:59)
    • Hợi (21:00-22:59)

    Giờ xấu:

    • Tí (23:00-0:59)
    • Sửu (1:00-2:59)
    • Mão (5:00-6:59)
    • Ngọ (11:00-12:59)
    • Mùi (13:00-14:59)
    • Tuất (19:00-20:59)

    (*) SÂM THỦY VIÊN
    (con Vượn)
    Sâm tinh tạo tác được an hòa,
    Văn chương rực rỡ được vinh hoa.
    Khai trương, buôn bán toàn điềm thạnh,
    Hôn nhân, chôn cất bị phá gia.


    (**) TIỂU KIẾT
    (thuộc hành Kim)
    Người mang tin mừng lại.
    Tiểu kiết là sự tốt lành,
    Trên đường công việc ta đành đắn đo.
    Đàn bà tin tức lại cho,
    Mất của lại kịp tìm về KHÔN phương.
    Hành nhân tử lại quê hương,
    Trên đường giao tế lợi phần về ta.
    Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
    Bệnh hoạn cầu khẩn ắt là giảm thuyên.

    30/07/2013 Viết bình luận
  • Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 7 năm 2013 (Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hoặc giờ tốt xấu trong ngày 8 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 26 tháng 6 năm Quí Tỵ ).

    Năm Quý Tị
    Tháng Sáu (Đủ)
    26
    Thứ Sáu
    2013
    August
    2
    Friday

    Hành: Thổ
    Trực: Chấp
    Sao: Qủy (*)
    Ngày: Canh Tý
    Kiến: Kỷ Mùi
    Tiết: Đại Thử
    (Nắng gắt) Giờ khởi đầu ngày: Bính Tý
    Ngày này kỵ tuổi: Giáp Ngọ, Bính Ngọ
    Ngày Lục Nhâm: Đại An (**)
    Kiêng - Nên:

    • Kiêng: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, Hủy bỏ hợp đồng, Khai trương - mở cửa hàng, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
    • Nên: Không tốt cho tất cả các việc., nhưng cũng có thể chọn giờ tốt để làm những việc không quan trọng vì ngày lục nhâm là Đại An.

    Hung - Cát:

    • Hung Thần: Thiên Ôn, Hoang Vu, Nguyệt Hỏa, Hoàng Sa, Cửu Không, Ngũ Hư, Độc Hỏa.
    • Cát Thần: Nguyệt Không, Giải Thần.

    Giờ Tốt - Xấu:
    Giờ tốt:

    • Tí (23:00-0:59)
    • Sửu (1:00-2:59)
    • Mão (5:00-6:59)
    • Ngọ (11:00-12:59)
    • Thân (15:00-16:59)
    • Dậu (17:00-18:59)

    Giờ xấu:

    • Dần (3:00-4:59)
    • Thìn (7:00-8:59)
    • Tỵ (9:00-10:59)
    • Mùi (13:00-14:59)
    • Tuất (19:00-20:59)
    • Hợi (21:00-22:59)

    (*) QỦY KIM DƯƠNG
    (con Dê)
    thuộc Kim Thần Thất Sát
    Quỷ tinh tạo tác rất suy vong,
    Trước thềm vắng bóng chủ nhân ông.
    Chôn cất thì đặng thêm quan lộc,
    Cưới gả phòng loan định trống không.

    (**) ĐẠI AN
    (thuộc hành Mộc)
    Mọi sự bình an
    ĐẠI AN sự việc kiết xương,
    Cầu tài thẳng đến Tây Nam đó là.
    Mất của đem đi chưa xa,
    Nếu xem gia sự cửa nhà bình yên.
    Hành nhân còn vẫn ở nguyên,
    Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an tuyền.
    Tướng Quân cởi giáp qui điền,
    Ngẫm trong ý quẻ, ta liền luận suy.

    30/07/2013 Viết bình luận
  • Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 7 năm 2013 (Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hoặc giờ tốt xấu trong ngày 1 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 25 tháng 6 năm Quí Tỵ ).

    Năm Quý Tị
    Tháng Sáu (Đủ)
    25
    Thứ Năm
    2013
    August
    1
    Thursday

    Hành: Mộc
    Trực: Định
    Sao: Tĩn (*)
    Ngày: Kỷ Hợi
    Kiến: Kỷ Mùi
    Tiết: Đại Thử
    (Nắng gắt) Giờ khởi đầu ngày: Giáp Tý
    Ngày này kỵ tuổi: Quý Tị, Đinh Tị
    Ngày Lục Nhâm: Không Vong (**)
    Kiêng - Nên:

    • Kiêng: Không có việc gì kiêng đáng kể., nhưng cũng nên cẩn thận chọn giờ tốt khi có việc quan trọng vì ngày lục nhâm là Không Vong.
    • Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Di chuyển bằng thuyền bè, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mở trại chăn nuôi, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Nhận chức vụ, Nhập học, Ra đi xa (bắt đầu ra đi), Tập họp - hội họp bạn bè, Thực hiện việc tang chế - mai táng, Thu tiền - đòi nợ.

    Hung - Cát:

    • Hung Thần: Đại Hao, Nhân Cách, Trùng Tang, Lôi Công, Không Phòng, Đại Không Vong, Hỏa Tinh.
    • Cát Thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Nguyệt Tài, Âm Đức, Mãn Đức Tinh, Tam Hơp, Minh Đường.

    Giờ Tốt - Xấu:
    Giờ tốt:

    • Sửu (1:00-2:59)
    • Thìn (7:00-8:59)
    • Ngọ (11:00-12:59)
    • Mùi (13:00-14:59)
    • Tuất (19:00-20:59)
    • Hợi (21:00-22:59)

    Giờ xấu:

    • Tí (23:00-0:59)
    • Dần (3:00-4:59)
    • Mão (5:00-6:59)
    • Tỵ (9:00-10:59)
    • Thân (15:00-16:59)
    • Dậu (17:00-18:59)

    (*) TỈN MỘC LẠI
    (con Rái)
    Tỉn tinh tạo tác ruộng vườn xanh,
    Thi cử tên đề xướng nhất danh.
    Chôn cất, sửa phòng, phòng bịnh thác,
    Khai trương, mở cửa được sự thành.

    (**) KHÔNG VONG
    (thuộc hành Thổ)
    Đừng mong tin tức.
    KHÔNG VONG sự việc chẳng lành,
    Tiểu nhân ngăn trở, việc đành dở dang.
    Cầu tài, mọi sự lỡ làng,
    Hành nhân bán lộ, còn đang lâm nàn.
    Mất của, của chẳng tái hoàn,
    Hình thượng, quan tụng, mắc oai tới mình.
    Bệnh hoạn ma ám, quỷ hành,
    Kịp mau cầu khẩn, bệnh tình mới an.
    

    30/07/2013 Viết bình luận
danh bạ các trang web Bacdau.vn