• yenhi
    yenhi
  • Sinh năm Nhâm Tuất 1982 màu xe nào hợp?

    tôi tuổi nhâm tuất 1982, tôi muốn mua xe atila elizabeth. vay mau nao hop voi toi? xin cho y kien

  • avatar
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
    • smile
Ngày đăng: 21-01-2012 22:12 4333
Bình Luận
Trả lời (3)
  • Đây là cách chọn màu xe phù hợp, bạn nên biết nha ^^

    http://az24.vn/hoidap/sinh-nam-nham-tuat-1982-mau-xe-nao-hop-d2887045.html

    * Mạng Kim gồm có các tuổi

    hâm Thân 1932 & Quý Dậu 1933; Canh Thìn 1940 & Tân Tỵ 1941; Giáp Ngọ 1954 & Ất Mùi 1955; Nhâm Dần 1962 & Quý Mão 1963; Canh Tuất 1970 & Tân Hợi 1971; Giáp Tý 1984 & Ất Sửu 1985.

    * Mạng Hỏa gồm có các tuổi:

    Giáp Tuất 1934 & Ất Hợi 1935; Mậu Tý1948 & Kỷ Sửu 1949; Bính Thân 1956 & Đinh Dậu 1957; Giáp Thìn 1964 & Ất Tỵ 1965; Mậu Ngọ 1978 & Kỷ Mùi 1979; Bính Dần 1986 & Đinh Mão 1987.

    * Mạng Thủy gồm có các tuổi:

    Bính Tý 1936 & Đinh Sửu 1937; Giáp Thân 1944 & Ất Dậu 1945; Nhâm Thìn 1952 & Quý Tỵ 1953; Bính Ngọ 1966 & Đinh Mùi 1967; Giáp Dần 1974 & Ất Mão 1975; Nhâm Tuất 1982 & Quý Hợi 1983.

    * Mạng Thổ gồm có các tuổi:

    Mậu Dần 1938 & Kỷ Mão 1939; Bính Tuất 1946 & Đinh Hợi 1947; Canh Tý 1960 & Tân Sửu 1961; Mậu Thân 1968 & Kỷ Dậu 1969; Bính Thìn 1976 & Đinh Tỵ 1977; Canh Ngọ 1990 & Tân Mùi 1991.

    * Mạng Mộc gồm có các tuổi:

    Nhâm Ngọ 1942 & Quý Mùi 1943; Canh Dần 1950 & Tân Mão 1951; Mậu Tuất 1958 & Kỷ Hợi 1959; Nhâm Tý1972 & Quý Sửu 1973; Canh Thân 1980 & Tân Dậu 1981; Mậu Thìn 1988 & Kỷ Tỵ 1989


    Năm 1992 trở đi - LẤY SỐ TUỔI - trừ cho 60 tuổi
    vd 1992 - 60 = 1932 , XEM NĂM 1932 mẠNG KIM
    sẽ xem như năm 1932 , như trong BẢNG LIỆT KÊ NĂM NÀO THUỘC CUNG GÌ TRÊN NÀY .
    ______________________________ ______________________________ ___________________

    Nên mua xe có màu tương sinh hay cùng hành, kỵ mua xe màu tương khắc với mạng của chủ nhân.

    - Mua chiếc xe có màu tương sinh với mạng người chủ thì chiếc xe đó thường đem lại lợi lộc, khi lái xe sẽ thoải mái trong lòng, ít khi bị hư hỏng bất ngờ và nếu rủi ro có bị tai nạn thì thường bị nhẹ hơn màu tương khắc.

    - Mua chiếc xe có màu cùng hành với người chủ cũng tốt, nó ít khi gây phiền phức nhưng cũng không được lợi bằng màu sinh nhập (cùng hành là cùng màu theo ngũ hành).

    - Mua xe có màu tương khắc với mạng người chủ, thường làm cho sức khỏe người chủ trở nên suy yếu, trong lòng bực bội khi ngồi vào tay lái, bị buộc phải lái đi làm những việc mà trong lòng không muốn. Xe bị trục trặc thường xuyên, hao tốn tiền bạc để sửa chữa, bị cọ quẹt hay bị phá phách một cách vô cớ, khi xảy ra tai nạn thì bị thương tật và chiếc xe bị hư hại nặng nề có khi phải vứt bỏ

    Ngũ hành tương sinh: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.

    Tương sinh không có nghĩa là hành này sinh ra hành khác, mà là dưỡng nuôi, trợ giúp, làm cho hành kia có lợi. Thí dụ như: Thủy sinh Mộc, nước sẽ làm cho cây tươi tốt. Mộc sinh Hỏa, cây khô dễ cháy tạo nên lửa...

    Sự tương sinh của ngũ hành có hai trường hợp:

    * Sinh nhập: Hành khác làm lợi cho hành mình. Mình được lợi.

    * Sinh xuất: Hành mình làm lợi cho hành khác. Mình bị hại.

    Mộc sinh Hỏa: Hỏa được sinh nhập (được lợi), Mộc bị sinh xuất (bị hại).

    Hỏa sinh Thổ: Thổ được sinh nhập (được lợi), Hỏa bị sinh xuất (bị hại).

    Thổ sinh Kim: Kim được sinh nhập (được lợi), Thổ bị sinh xuất (bị hại).

    Kim sinh Thủy: Thủy được sinh nhập (được lợi), Kim bị sinh xuất (bị hại).

    Thủy sinh Mộc: Mộc được sinh nhập (được lợi), Thủy bị sinh xuất (bị hại).

    Ngũ hành tương khắc

    Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc.

    Tương khắc có nghĩa là hành này làm hao mòn, diệt dần hay khống chế hành khác. Thí dụ như: Mộc khắc Thổ, rễ cây sẽ ăn hết phân của đất. Thổ khắc Thủy, đất sẽ ngăn chận làm cho nước không thể chảy qua được...

    Sự tương khắc của ngũ hành cũng có hai trường hợp:

    * Khắc nhập: Hành khác gây tổn hại hoặc kềm chế hành mình. Mình bị hại.

    * Khắc xuất: Hành mình kềm chế hay gây tổn hại cho hành khác. Mình không bị hại.

    Mộc khắc Thổ: Thổ bị khắc nhập (bị hại), Mộc khắc xuất (không bị hại).

    Thổ khắc Thủy: Thủy bị khắc nhập (bị hại), Thổ khắc xuất (không bị hại).

    Thủy khắc Hỏa: Hỏa bị khắc nhập (bị hại), Thủy khắc xuất (không bị hại).

    Hỏa khắc Kim: Kim bị khắc nhập (bị hại), Hỏa khắc xuất (không bị hại).

    Kim khắc Mộc: Mộc bị khắc nhập (bị hại), Kim khắc xuất (không bị hại).

    Tóm lại: Chỉ cần nhớ sinh nhập và khắc xuất thì mình được lợi thế (chủ động), ngược lại sinh xuất và khắc nhập thì mình bị hại (bị động).

    Màu sắc theo ngũ hành

    - Mộc: Màu xanh lá cây lợt hoặc đậm (green).

    - Hỏa: Màu đỏ hay màu huyết dụ (burgundy).

    - Thổ: Màu vàng lợt hay đậm hoặc màu vàng nhủ (gold).

    - Kim: Màu trắng hay xám lợt (gray hoặc silver).

    - Thủy: Màu đen hay xanh da trời lợt hoặc đậm (blue).

    Mạng theo ngũ hành nạp âm: xem bảng liệt kê (ngắn gọn) dưới đây để biết mình thuộc mạng gì theo ngũ hành nạp âm:

    Nhìn vào bảng liệt kê các mạng, biết tuổi mình thuộc mạng gì, so với màu của ngũ hành để lấy màu sinh nhập cho mạng mình thì biết được mình hạp với màu nào, nên mua xe theo màu đó. Nếu khó tìm màu sinh nhập, chọn màu cùng hành cũng tốt. 

    21/01/2012 Viết bình luận
  • avata
    idq

    Bạn tham khảo màu sắc đá phong thủy phù hợp để chọn nhé

    Người sinh 1982, Nhâm Tuất, có Ngũ hành năm sinh là Đại Hải Thuỷ, nhưng Mệnh Cung của Nam và Nữ khác nhau:

    1. Nam

    Cung LY, hành HOẢ, hướng  Nam, quái số 9, sao Cửu Tử, Đông tứ mệnh (Nhà hướng tốt: Đông, Đông Nam, Bắc, Nam ).

        Đeo đá màu Xanh lá cây để được Tương Sinh (Mộc sinh Hoả): Jade, Onix, Lục bảo ngọc, Amazoline...

        Đeo đá màu Đỏ, Hồng, Tím để được Tương Hợp: Ruby, Tourmaline, Granat, Spinel, Thạch anh hồng, Thạch anh Tím, Mã não đỏ...

        Đeo đá màu Trắng, Xám, Ghi để được Tương Khắc (Hoả chế  ngự được Kim): Sapphire Trắng, Sapphire ghi, Thạch anh Trắng, Mã não trắng, Đá mặt trăng...

        Kỵ: Đeo đá màu
        Đen, Xanh nước biển, Xanh da trời, vì Mệnh cung bị khắc (Thuỷ khắc Hoả):
        Sapphire đen, Tektit, Tourmaline đen, Aquamarine, Topaz...

        Không nên dùng: đá màu Vàng, màu Nâu vì Mệnh cung bị sinh xuất, giảm năng lượng đi (HOẢ sinh THỔ):  Sapphire vàng, Canxedon nâu, Thạch anh mắt hổ, Citrine...

    2. Nữ

    Cung CÀN, hành KIM, hướng Tây Bắc, quái số 6, sao Lục Bạch, Tây tứ mệnh (hướng nhà tốt: Tây, Đông bắc, Tây Nam, Tây Bắc).

        Đeo đá màu Vàng, Nâu để được Tương Sinh (THỔ sinh KIM): Sapphire vàng, Canxedon nâu, Thạch anh mắt hổ, Citrine...

        Đeo đá màu Trắng, Xám, Ghi để được Tương Hợp : Sapphire Trắng, Sapphire ghi, Thạch anh Trắng, mã não trắng, Đá mặt trăng...

        Đeo đá màu  Xanh lá cây để được Tương khắc (Kim khắc được Mộc): Jade, Onix, Lục bảo ngọc, Amazoline...

        Kỵ: Đá màu  Đỏ, Hồng, Tím vì Mệnh cung bị khắc (Hoả khắc Kim): Tourmaline, Granat, Spinel, Thạch anh hồng, Thạch anh Tím, Mã não đỏ...

        Không nên dùng:  đá màu Đen,  Xanh nước biển, Xanh da trời vì Mệnh cung bị sinh xuất, giảm năng lượng đi (KIM sinh THUỶ) Sapphire đen, Tektit, Tourmaline đen, Aquamarine, Topaz..

    21/01/2012 Viết bình luận
  • Bạn không ghi rõ bạn sinh ngày tháng năm nào nên cũng khó nói chính xác được nhưng với tuổi Nhâm Tuất 1982 thì

    - Nữ hợp với màu be, lục nhạt, lam nhạt

    - Nam hợp với màu be, lục nhạt, tím nhạt.

    Bạn nói rõ ngày sinh mình sẽ nói chính xác hơn nhé

    21/01/2012 Viết bình luận