-
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Thời gian: 8h - 12h và 13h30 - 17h thứ 2 đến thứ 6, thứ 7 từ 8h - 12h, ngoài giờ hành chính vui lòng gửi liên hệ cho chúng tôi hoặc email tới info@az24.vn
Hỗ trợ chung
Đặt quảng cáo và Mở shop
Hướng dẫn sử dụng:
-
Thời gian: 8h - 12h và 13h30 - 17h thứ 2 đến thứ 6, thứ 7 từ 8h - 12h, ngoài giờ hành chính vui lòng gửi liên hệ cho chúng tôi hoặc email tới info@az24.vn
Hướng dẫn sử dụng:
Hãy đặt câu hỏi để mọi người giúp bạn
Khám phá câu trả lời qua tất cả các chủ đề và xem các câu hỏi
Hãy chia sẻ hiểu biết của bạn và giúp người khác
e duoc 11,5 diem vay co trung tuyen nguyen vong 2 vao cao dang cua truong dai hoc tai chinh marketting khong?
| Ngày đăng :24/07/2011 19:59:37 Lượt xem : 685 |
i_s2_bus
- Thành viên từ:
- Tổng số điểm: 2996
- Tổng số câu hỏi: 1
- Số lượt trả lời: 528
Điểm NV1 hệ CĐ của trường ĐH Tài chính Marketing năm 2010: điểm nhận hồ sơ khối A, D1 là 11 điểm. Cụ thể các ngành và mức điểm nhận hồ sơ từng ngành như sau:
|
Tên ngành/chuyên ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm nhận hồ sơ |
|
Ngành quản trị kinh doanh |
|
360 |
|
|
Thương mại quốc tế |
A - D1 |
60 |
11,0 |
|
Kinh doanh quốc tế |
A - D1 |
60 |
11,0 |
|
Du lịch lữ hành |
A - D1 |
60 |
11,0 |
|
Thẩm định giá |
A - D1 |
60 |
11,0 |
|
Kinh doanh bất động sản |
A - D1 |
60 |
11,0 |
|
Quản trị bán hàng |
A - D1 |
60 |
11,0 |
|
Ngành hệ thống thông tin kinh tế |
|
180 |
|
|
Tin học ứng dụng trong kinh doanh |
A - D1 |
60 |
11,0 |
|
Tin học Kế tóan |
A - D1 |
60 |
11,0 |
|
Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử |
A - D1 |
60 |
11,0 |
|
Ngành Tiếng Anh |
|
60 |
|
|
Tiếng Anh kinh doanh |
D1 |
60 |
11,0 |
Lưu ý: Điểm nhận hồ sơ xét tuyển trên là điểm không nhân hệ số dành cho thí sinh KV3; mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
Điểm chuẩn NV2:
| Stt | Ngành/Chuyên ngành đào tạo | Mã ngành/chuyên ngành | Điểm chuẩn trúng tuyển NV 2 | ||||
| Đại học | Cao đẳng | Đại học | Cao đẳng | ||||
| Khối A | Khối D1 | Khối A | Khối D1 | ||||
| 1. | Ngành Quản trị kinh doanh | ||||||
| 1.1 | Thương mại quốc tế | C65.2 | 12,5 | 12,5 | |||
| 1.2 | Kinh doanh quốc tế | C65.3 | 12,5 | 12,5 | |||
| 1.3 | Du lịch lữ hành | 414 | C65.4 | 16,5 | 17,5 | 11,0 | 11,0 |
| 1.4 | Thẩm định giá | C65.5 | 12,5 | 12,5 | |||
| 1.5 | Kinh doanh bất động sản | 416 | C65.6 | 16,5 | 17,5 | 12,5 | 12,5 |
| 1.6 | Quản trị bán hàng | 417 | C65.7 | 16,5 | 17,5 | 12,5 | 12,5 |
| 2. | Ngành Hệ thống thông tin kinh tế | ||||||
| 2.1 | Tin học ứng dụng trong kinh doanh | 461 | C67.1 | 16,5 | 17,5 | 11,0 | 11,0 |
| 2.2 | Tin học Kế toán | 462 | C67.2 | 16,5 | 17,5 | 11,0 | 11,0 |
| 2.3 | Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử | 463 | C67.3 | 16,5 | 17,5 | 11,0 | 11,0 |
| 3. | Ngành Tiếng Anh | ||||||
| 3.1 | Tiếng Anh kinh doanh | 751 | C68 | 17,5 | 12,5 | ||
Điểm chuẩn trên là điểm không nhân hệ số, thuộc HSPT – KV3, mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
Bạn có thể xem điểm chuẩn năm này của trường Tại đây
25.07.2011 | Xem tin rao vặt của i_s2_bus | Điểm cho trả lời này đang chờ duyệt
theanh2105
- Thành viên từ:
- Tổng số điểm: 4453
- Tổng số câu hỏi: 47
- Số lượt trả lời: 1034
Bạn chờ xem điểm chuẩn năm nay của trường thế nào đã nhé. Còn như năm ngoái 11,5 điểm không vào được đâu. Xem điểm chuẩn năm nay TẠI ĐÂY
25.07.2011 | Xem tin rao vặt của theanh2105 | Điểm cho trả lời này đang chờ duyệt
tungxoan
- Thành viên từ:
- Tổng số điểm: 1188
- Tổng số câu hỏi: 41
- Số lượt trả lời: 227
Điểm nhận hồ sơ nguyện vọng 2 cao đẳng năm 2010 của hầu hết các chuyên ngành của trường là 11,0 điểm. Như vậy nếu điểm chuẩn năm nay tương đương năm trước thì bạn có số điểm đủ để nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 tại trường.
Vì năm nay chưa công bố điểm chuẩn nên mình không trả lời chính xác được cho bạn. Bạn theo dõi điểm chuẩn của trường ĐH Tài chính - Marketing thường xuyên TẠI ĐÂY nhé.
Mình cung cấp cho bạn một số thông tin hữu ích năm 2010
Xét tuyển NV2:
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 hệ Đại học:
+ Khối A : 16,5 điểm. + Khối D1: 17,5 điểm.
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển trên là điểm không nhân hệ số, thuộc HSPT – KV3; mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
Chỉ tiêu và chuyên ngành xét tuyển: Chỉ tiêu: 175 chỉ tiêu.
Chuyên ngành xét tuyển:
|
STT |
TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
Mã ngành & |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
|
1. |
Ngành Quản trị kinh doanh |
401 |
|
75 |
|
1.1 |
Du lịch lữ hành |
414 |
A VÀ D1 |
25 |
|
1.2 |
Kinh doanh bất động sản |
416 |
A VÀ D1 |
25 |
|
1.3 |
Quản trị bán hàng |
417 |
A VÀ D1 |
25 |
|
2. |
Ngành Hệ thống thông tin kinh tế |
406 |
|
75 |
|
2.1 |
Tin học ứng dụng trong kinh doanh |
461 |
A VÀ D1 |
25 |
|
2.2 |
Tin học kế toán |
462 |
A VÀ D1 |
25 |
|
2.3 |
Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử |
463 |
A VÀ D1 |
25 |
|
3. |
Ngành Tiếng Anh |
751 |
|
25 |
|
3.1 |
Tiếng Anh kinh doanh |
751 |
D1 |
25 |
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 bậc cao đẳng hệ chính quy: 600 chỉ tiêu.
|
STT |
TÊN NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH |
Mã ngành / chuyên ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
Điểm nhận hồ sơ |
|
1. |
Ngành Quản trị kinh doanh |
C65 |
|
360 |
|
|
1.1 |
Thương mại quốc tế |
C65.2 |
A VÀ D1 |
60 |
11,0 |
|
1.2 |
Kinh doanh quốc tế |
C65.3 |
A VÀ D1 |
60 |
11,0 |
|
1.3 |
Du lịch lữ hành |
C65.4 |
A VÀ D1 |
60 |
11,0 |
|
1.4 |
Thẩm định giá |
C65.5 |
A VÀ D1 |
60 |
11,0 |
|
1.5 |
Kinh doanh bất động sản |
C65.6 |
A VÀ D1 |
60 |
11,0 |
|
1.6 |
Quản trị bán hàng |
C65.7 |
A VÀ D1 |
60 |
11,0 |
|
2. |
Ngành Hệ thống thông tin kinh tế |
C67 |
|
180 |
|
|
2.1 |
Tin học ứng dụng trong kinh doanh |
C67.1 |
A VÀ D1 |
60 |
11,0 |
|
2.2 |
Tin học Kế tóan |
C67.2 |
A VÀ D1 |
60 |
11,0 |
|
2.3 |
Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử |
C67.3 |
A VÀ D1 |
60 |
11,0 |
|
3. |
Ngành Tiếng Anh |
C68 |
|
60 |
|
|
3.1 |
Tiếng Anh kinh doanh |
C68 |
D1 |
60 |
11,0 |
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển trên là điểm không nhân hệ số, thuộc HSPT – KV3; mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2: Từ ngày 25/08/2010 đến hết ngày 10/09/2010.
- Hồ sơ gồm: Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh Đại học năm 2010 (không nhận Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2010), lệ phí xét tuyển (15.000 đồng/hồ sơ), 01 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ tiên lạc, số điện thọai (nếu có).
- Thí sinh nộp hồ sơ qua đường bưu điện (chuyển phát nhanh) hoặc nộp trực tiếp ngay tại Trường.
- Thí sinh có nguyện vọng nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 2 vào trường Đại học Tài chính - Marketing bậc cao đẳng cần lưu ý ghi cụ thể tên chuyên ngành và mã chuyên ngành muốn xét tuyển vào Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh.
- Căn cứ chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2, nhà trường sẽ xét tuyển theo thứ tự ưu tiên điểm thi từ cao đến điểm chuẩn trúng tuyển qui định cho từng chuyên ngành đào tạo.
- Ngày công bố kết quả xét tuyển: 15/09/2010.
Mọi chi tiết xin liên hệ: Phòng Quản lý đào tạo, trường Đại học Tài chính - Marketing, số 306 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 01, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh. Điện thọai: 08 3 9970941
25.07.2011 | Xem tin rao vặt của tungxoan | Điểm cho trả lời này đang chờ duyệt
oitinhyeu
- Thành viên từ:
- Tổng số điểm: 4299
- Tổng số câu hỏi: 351
- Số lượt trả lời: 1575
Bạn ơi, điểm này hơi thấp, nếu hồ sơ nộp nhiều và lấy từ cao xuống thấp thì khả năng bạn cạnh tranh với các thí sinh khác hơi khó khăn.
Bạn xem điểm chuẩn nguyện vọng 1 và 2 của trường năm 2010 nhé
Trường ĐH Tài chính - Marketing với điểm chuẩn NV1 và NV2 vào hệ đại học, cao đẳng năm 2010.
Điểm chuẩn hệ ĐH như sau: khối A 16,5 điểm, khối D1 17,5 điểm. Hệ CĐ, khối A 10 điểm và khối D1 10 điểm.
Điểm chuẩn NV1:
|
Các ngành đào tạo đại học: |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV1 |
|
- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Thương mại quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Du lịch lữ hành, Thẩm định giá, Kinh doanh bất động sản, Quản trị bán hàng, Quản trị khách sạn - nhà hàng) |
401 |
A,D1 |
A: 16,5; D1: 17,5 |
|
- Tài chính-Ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng) |
403 |
A,D1 |
A: 16,5; D1: 17,5 |
|
- Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán ngân hàng) |
405 |
A,D1 |
A: 16,5; D1: 17,5 |
|
- Hệ thống thông tin kinh tế (gồm các chuyên ngành: Tin học ứng dụng trong kinh doanh, Tin học kế toán, Tin học ứng dụng trong Thương mại điện tử) |
406 |
A,D1 |
A: 16,5; D1: 17,5 |
|
- Marketing (gồm các chuyên ngành: Marketing tổng hợp, Quản trị thương hiệu) |
407 |
A,D1 |
A: 16,5; D1: 17,5 |
|
- Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh kinh doanh) |
751 |
D1 |
17,5 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
- Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Thương mại quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Du lịch lữ hành, Thẩm định giá, Kinh doanh bất động sản, Quản trị bán hàng, Quản trị khách sạn - nhà hàng) |
C65 |
A,D1 |
10 |
|
- Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán ngân hàng) |
C66 |
A,D1 |
10 |
|
- Hệ thống thông tin kinh tế (gồm các chuyên ngành: Tin học ứng dụng trong kinh doanh, Tin học kế toán, Tin học ứng dụng trong Thương mại điện tử) |
C67 |
A,D1 |
10 |
|
- Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh kinh doanh) |
C68 |
D1 |
10 |
Điểm chuẩn NV2:
| Stt | Ngành/Chuyên ngành đào tạo | Mã ngành/chuyên ngành | Điểm chuẩn trúng tuyển NV 2 | ||||
| Đại học | Cao đẳng | Đại học | Cao đẳng | ||||
| Khối A | Khối D1 | Khối A | Khối D1 | ||||
| 1. | Ngành Quản trị kinh doanh | ||||||
| 1.1 | Thương mại quốc tế | C65.2 | 12,5 | 12,5 | |||
| 1.2 | Kinh doanh quốc tế | C65.3 | 12,5 | 12,5 | |||
| 1.3 | Du lịch lữ hành | 414 | C65.4 | 16,5 | 17,5 | 11,0 | 11,0 |
| 1.4 | Thẩm định giá | C65.5 | 12,5 | 12,5 | |||
| 1.5 | Kinh doanh bất động sản | 416 | C65.6 | 16,5 | 17,5 | 12,5 | 12,5 |
| 1.6 | Quản trị bán hàng | 417 | C65.7 | 16,5 | 17,5 | 12,5 | 12,5 |
| 2. | Ngành Hệ thống thông tin kinh tế | ||||||
| 2.1 | Tin học ứng dụng trong kinh doanh | 461 | C67.1 | 16,5 | 17,5 | 11,0 | 11,0 |
| 2.2 | Tin học Kế toán | 462 | C67.2 | 16,5 | 17,5 | 11,0 | 11,0 |
| 2.3 | Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử | 463 | C67.3 | 16,5 | 17,5 | 11,0 | 11,0 |
| 3. | Ngành Tiếng Anh | ||||||
| 3.1 | Tiếng Anh kinh doanh | 751 | C68 | 17,5 | 12,5 | ||
Điểm chuẩn trên là điểm không nhân hệ số, thuộc HSPT – KV3, mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
25.07.2011 | Xem tin rao vặt của oitinhyeu | Điểm cho trả lời này đang chờ duyệt
175.000 VNĐ
176.000 VNĐ
Thỏa thuận
55.000 VNĐ
89.000 VNĐ
Xem
Hôm nay, Song Ngư sẽ có dịp thể hiện được khả năng lãnh đạo, quản lý và tổ chức của mình đấy nhé. Mặc dù tất cả mọi người trong nhóm ai cũng dồi dào năng lượng nhưng không phải ai cũng có khả năng quản lý và giải quyết công việc tốt đâu, riêng chỉ có bạn có thể nhìn ra được nguồn gốc vấn đề và có những cái nhìn và hướng đi chắc chắn để mọi việc được diễn ra suôn sẻ, hoàn tất tốt. Tự tin lên đi nào, mọi người sẽ lắng nghe bạn đấy.
Câu hỏi của: duythanh - 28/03/2012 16:32:22
i_s2_bus